- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
thay đổi vận mệnh; cải vận
Anh ấy muốn thay đổi vận mệnh.
thay đổi vận mệnh; cải vận (ví dụ: đổi tên hay số điện thoại để cầu may)
Anh ấy hy vọng cải vận.
thay đổi vận mệnh; cải vận
Anh ấy muốn thay đổi vận mệnh.
thay đổi vận mệnh; cải vận (ví dụ: đổi tên hay số điện thoại để cầu may)
Anh ấy hy vọng cải vận.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
thay đổi vận mệnh; cải vận
thay đổi vận mệnh; cải vận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.