- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đánh vào; xâm nhập; công phá vào
Họ đã công phá vào trận địa của kẻ thù.
ghi bàn; công phá vào
Anh ấy đã ghi một bàn.
đánh vào; xâm nhập; công phá vào
Họ đã công phá vào trận địa của kẻ thù.
ghi bàn; công phá vào
Anh ấy đã ghi một bàn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.