- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
máy bay cường kích
Máy bay tấn công là một loại máy bay quân sự.
máy bay cường kích
Máy bay tấn công là một loại máy bay quân sự.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
máy bay cường kích
máy bay cường kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.