- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
hạ thấp; khiêm tốn; hạ mình
cắt giảm; giảm bớt
Làm ơn hạ giọng xuống một chút.
hạ thấp; khiêm tốn; hạ mình
cắt giảm; giảm bớt
Làm ơn hạ giọng xuống một chút.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
hạ thấp; khiêm tốn; hạ mình
hạ thấp; khiêm tốn; hạ mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.