- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
đánh ngã; quật ngã; đốn ngã; làm đổ; lật đổ
Anh ấy đã lật đổ cái ghế.
đánh ngã; quật ngã; đốn ngã; làm đổ; lật đổ
Anh ấy đã lật đổ cái ghế.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đánh ngã; quật ngã; đốn ngã; làm đổ; lật đổ
đánh ngã; quật ngã; đốn ngã; làm đổ; lật đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.