- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả ra; phát ra; tung ra
中让某物出来;发出或散发ràng mǒu wù chūlái; fāchū huò sānfā
không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu
中不再追究或处罚某人的错误búzài zhuījiù huò chǔhuá mǒurén de cuòwù
Anh ấy đã thả một con chim.
thả ra; phát ra; tung ra
中让某物出来;发出或散发ràng mǒu wù chūlái; fāchū huò sānfā
không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu
中不再追究或处罚某人的错误búzài zhuījiù huò chǔhuá mǒurén de cuòwù
Anh ấy đã thả một con chim.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
thả ra; phát ra; tung ra
thả ra; phát ra; tung ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.