- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích
Trung Quốc đã phóng vệ tinh thành công.
(bóng) nổ thành tích; thổi phồng thành tích (từ thời Đại Nhảy Vọt, ~1958)
Họ đã đạt được thành công nổi bật.
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; tuyên bố phóng đại
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích
Trung Quốc đã phóng vệ tinh thành công.
(bóng) nổ thành tích; thổi phồng thành tích (từ thời Đại Nhảy Vọt, ~1958)
Họ đã đạt được thành công nổi bật.
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; tuyên bố phóng đại
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích phóng vệ tinh.
khoác lác; ba hoa; nổ
Anh ấy thích nói khoác.
Anh ấy thích phóng vệ tinh.
khoác lác; ba hoa; nổ
Anh ấy thích nói khoác.