- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
xả hơi; xì hơi; xả khí
Xin đừng xì hơi.
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
đánh rắm; (bóng) nói nhảm; vô lý
xả hơi; xì hơi; xả khí
Xin đừng xì hơi.
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
đánh rắm; (bóng) nói nhảm; vô lý
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xả hơi; xì hơi; xả khí
xả hơi; xì hơi; xả khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.