- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
xạ trị; điều trị bằng phóng xạ
Anh ấy đang được xạ trị.
xạ trị; điều trị bằng phóng xạ
Anh ấy đang được xạ trị.
xạ trị; điều trị bằng phóng xạ
Anh ấy đang được xạ trị.
xạ trị; điều trị bằng phóng xạ
Anh ấy đang được xạ trị.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
xạ trị; điều trị bằng phóng xạ
xạ trị; điều trị bằng phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.