- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thư giãn hoàn toàn; để tâm trí trống rỗng; buông bỏ mọi thứ
Tôi thích thư giãn hoàn toàn.
thả lỏng tâm trí; để đầu óc trống rỗng
Tôi cần thư giãn một chút.
chạy không tải; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng, không khách)
thư giãn hoàn toàn; để tâm trí trống rỗng; buông bỏ mọi thứ
Tôi thích thư giãn hoàn toàn.
thả lỏng tâm trí; để đầu óc trống rỗng
Tôi cần thư giãn một chút.
chạy không tải; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng, không khách)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thư giãn hoàn toàn; để tâm trí trống rỗng; buông bỏ mọi thứ
thư giãn hoàn toàn; để tâm trí trống rỗng; buông bỏ mọi thứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chiếc xe tải này chạy không tải rồi.
chạy không tải; đi xe không hàng; (bóng) để tâm trí trống rỗng; ngồi không nghĩ gì
Tôi thích thư giãn bản thân.
bán khống; để tâm trí trống rỗng; thả lỏng bản thân
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
Chiếc xe tải này chạy không tải rồi.
chạy không tải; đi xe không hàng; (bóng) để tâm trí trống rỗng; ngồi không nghĩ gì
Tôi thích thư giãn bản thân.
bán khống; để tâm trí trống rỗng; thả lỏng bản thân
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.