- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả về; phóng thích (con tin)
Anh ấy đã được thả.
trả lại; phóng thích (trả tự do)
Xin hãy đặt sách trở lại kệ.
thả về; phóng thích (con tin)
Anh ấy đã được thả.
trả lại; phóng thích (trả tự do)
Xin hãy đặt sách trở lại kệ.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
thả về; phóng thích (con tin)
thả về; phóng thích (con tin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.