- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả bay; phóng thích (để bay tự do)
Chúng tôi đã thả diều.
thả bay; phóng thích (để bay tự do)
Chúng tôi đã thả diều.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thả bay; phóng thích (để bay tự do)
thả bay; phóng thích (để bay tự do)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.