- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả bồ câu; cho leo cây; cho ăn khói
Anh ấy đã cho tôi leo cây.
thả bồ câu; cho leo cây; cho ăn khói
Anh ấy đã cho tôi leo cây.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
thả bồ câu; cho leo cây; cho ăn khói
thả bồ câu; cho leo cây; cho ăn khói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.