- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chính sự; việc chính trị; công việc nhà nước
Anh ấy rất quan tâm đến chính sự.
chính sự; việc chính trị; công việc nhà nước
Anh ấy rất quan tâm đến chính sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chính sự; việc chính trị; công việc nhà nước
chính sự; việc chính trị; công việc nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.