- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
thẩm tra lý lịch chính trị
Anh ấy đã vượt qua cuộc kiểm tra lý lịch chính trị.
thẩm tra lý lịch chính trị
Anh ấy đã vượt qua cuộc điều tra chính trị.
thẩm tra lý lịch chính trị
Anh ấy đã vượt qua cuộc kiểm tra lý lịch chính trị.
thẩm tra lý lịch chính trị
Anh ấy đã vượt qua cuộc điều tra chính trị.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
thẩm tra lý lịch chính trị
thẩm tra lý lịch chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.