- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
địch đông ta ít; thế cô địch mạnh [thành ngữ]
Bây giờ chúng ta ít người hơn địch, không thể liều mạng được.
ít không địch nổi nhiều; quả bất địch chúng [thành ngữ]
Chúng ta bị áp đảo về số lượng, rất khó để giành chiến thắng.
địch đông ta ít; quân địch đông ta ít người [thành ngữ]
địch đông ta ít; thế cô địch mạnh [thành ngữ]
Bây giờ chúng ta ít người hơn địch, không thể liều mạng được.
ít không địch nổi nhiều; quả bất địch chúng [thành ngữ]
Chúng ta bị áp đảo về số lượng, rất khó để giành chiến thắng.
địch đông ta ít; quân địch đông ta ít người [thành ngữ]
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
địch đông ta ít; thế cô địch mạnh [thành ngữ]
địch đông ta ít; thế cô địch mạnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta ít người hơn, rất khó để giành chiến thắng.
Chúng ta ít người hơn, rất khó để giành chiến thắng.