- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù
Mâu thuẫn địch ta là không thể hòa giải.
mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù
Mâu thuẫn giữa ta và địch là không thể hòa giải.
mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù
Mâu thuẫn địch ta là không thể hòa giải.
mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù
Mâu thuẫn giữa ta và địch là không thể hòa giải.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù
mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.