- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
Chúng ta không nên mù quáng tuân theo giáo điều.
giáo điều; tín điều
Anh ấy rất giáo điều.
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
Anh ấy phản đối bất kỳ giáo điều nào.
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
Chúng ta không nên mù quáng tuân theo giáo điều.
giáo điều; tín điều
Anh ấy rất giáo điều.
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
Anh ấy phản đối bất kỳ giáo điều nào.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Anh ấy không thích giáo điều.
tín điều; nguyên tắc; phương châm
Anh ấy không thích giáo điều.