- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
hiệu trưởng; trưởng khoa; giáo trưởng (chức vụ tôn giáo Hồi giáo)
Ông ấy là trưởng khoa của trường chúng tôi.
giáo trưởng; mullah (chức sắc Hồi giáo)
Giáo trưởng là lãnh đạo tôn giáo.
imam (đạo Hồi); giáo trưởng
hiệu trưởng; trưởng khoa; giáo trưởng (chức vụ tôn giáo Hồi giáo)
Ông ấy là trưởng khoa của trường chúng tôi.
giáo trưởng; mullah (chức sắc Hồi giáo)
Giáo trưởng là lãnh đạo tôn giáo.
imam (đạo Hồi); giáo trưởng
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
hiệu trưởng; trưởng khoa; giáo trưởng (chức vụ tôn giáo Hồi giáo)
hiệu trưởng; trưởng khoa; giáo trưởng (chức vụ tôn giáo Hồi giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông ấy là giáo trưởng của nhà thờ Hồi giáo chúng tôi.
Ông ấy là giáo trưởng của nhà thờ Hồi giáo chúng tôi.