- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải tán; tan rã (nhóm/băng nhóm)
tan rã; giải tán (nhóm, công ty, v.v.)
Họ quyết định giải tán rồi.
giải tán; tan rã (nhóm/băng nhóm)
tan rã; giải tán (nhóm, công ty, v.v.)
Họ quyết định giải tán rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
giải tán; tan rã (nhóm/băng nhóm)
giải tán; tan rã (nhóm/băng nhóm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.