- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
rã rời; rã ra từng mảnh
Tôi mệt đến mức sắp kiệt sức rồi.
rã rời; tan rã; rời rạc
Cái ghế này sắp hỏng rồi.
rã rời; rã ra từng mảnh
Tôi mệt đến mức sắp kiệt sức rồi.
rã rời; tan rã; rời rạc
Cái ghế này sắp hỏng rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
rã rời; rã ra từng mảnh
rã rời; rã ra từng mảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.