- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tản mát; phân tán; tiêu tán
tản mát; phân tán; tiêu tán
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tản mát; phân tán; tiêu tán
tản mát; phân tán; tiêu tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.