- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính báo; trân trọng thông báo
kính cáo; trân trọng thông báo
kính báo; trân trọng thông báo
kính cáo; trân trọng thông báo
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kính báo; trân trọng thông báo
kính báo; trân trọng thông báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.