- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính yêu; tôn kính và yêu mến
Chúng tôi kính yêu thầy cô của chúng tôi.
kính yêu; tôn kính và yêu mến
Chúng tôi kính yêu thầy cô của chúng tôi.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
kính yêu; tôn kính và yêu mến
kính yêu; tôn kính và yêu mến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.