- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
tiền kỹ thuật số; tiền điện tử
Tiền kỹ thuật số là một phương thức thanh toán mới.
tiền kỹ thuật số; tiền điện tử
Tiền kỹ thuật số là một phương thức thanh toán mới.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền kỹ thuật số; tiền điện tử
tiền kỹ thuật số; tiền điện tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.