- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
tu sửa; cải tạo (công trình xuống cấp hoặc cũ nát)
Ngôi nhà cũ này cần được cải tạo.
tu sửa; cải tạo (công trình xuống cấp hoặc cũ nát)
Ngôi nhà cũ này cần được cải tạo.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
tu sửa; cải tạo (công trình xuống cấp hoặc cũ nát)
tu sửa; cải tạo (công trình xuống cấp hoặc cũ nát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.