- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình (viết tắt của khoa phẫu thuật tạo hình)
Cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ.
thành hình; định hình; tạo hình
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình (viết tắt của khoa phẫu thuật tạo hình)
Cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ.
thành hình; định hình; tạo hình
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.