- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
Công ty cần cải cách.
chỉnh sửa; cải tổ; khắc phục (sai phạm)
Chúng ta cần chỉnh sửa công việc.
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
Công ty cần cải cách.
chỉnh sửa; cải tổ; khắc phục (sai phạm)
Chúng ta cần chỉnh sửa công việc.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.