- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
đầy đủ; sung đủ; đủ
中完全;充分;毫无缺少wánquán;chōngfèn;háowú quēshǎo
Anh ấy đã đợi tròn một tiếng đồng hồ.
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中表示完全、全部或毫无缺少biǎoshì wánquán、quánbù huò háuwú quēshǎo
Anh ấy đã không ăn gì cả ngày.
đầy đủ; sung đủ; đủ
中完全;充分;毫无缺少wánquán;chōngfèn;háowú quēshǎo
Anh ấy đã đợi tròn một tiếng đồng hồ.
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中表示完全、全部或毫无缺少biǎoshì wánquán、quánbù huò háuwú quēshǎo
Anh ấy đã không ăn gì cả ngày.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
đầy đủ; sung đủ; đủ
đầy đủ; sung đủ; đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.