- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
cả (con cá, con đường, v.v.); toàn bộ
Con cá này là cả con.
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
Cả con phố đều sáng lên.
cả (con cá, con đường, v.v.); toàn bộ
Con cá này là cả con.
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
Cả con phố đều sáng lên.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
cả (con cá, con đường, v.v.); toàn bộ
cả (con cá, con đường, v.v.); toàn bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.