- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
Bác sĩ dùng gạc băng bó vết thương.
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
Bác sĩ dùng gạc băng bó vết thương.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.