- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]
Câu trả lời của bạn không đúng trọng tâm.
lạc đề; không ăn nhập với chủ đề [thành ngữ]
Câu trả lời của bạn lạc đề rồi.
không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]
Câu trả lời của bạn không đúng trọng tâm.
lạc đề; không ăn nhập với chủ đề [thành ngữ]
Câu trả lời của bạn lạc đề rồi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]
không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.