- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn nhân thường khinh thường nhau [thành ngữ]
Văn nhân tương khinh là một hiện tượng không tốt.
văn nhân thường khinh thường nhau [thành ngữ]
Văn nhân tương khinh là một hiện tượng không tốt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
văn nhân thường khinh thường nhau [thành ngữ]
văn nhân thường khinh thường nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.