- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
sáng tạo văn hóa; (viết tắt) sản phẩm/dịch vụ kết hợp di sản văn hóa với thiết kế sáng tạo hiện đại
Sản phẩm văn hóa sáng tạo rất được ưa chuộng.
sáng tạo văn hóa; (viết tắt) sản phẩm/dịch vụ kết hợp di sản văn hóa với thiết kế sáng tạo hiện đại
Sản phẩm văn hóa sáng tạo rất được ưa chuộng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
sáng tạo văn hóa; (viết tắt) sản phẩm/dịch vụ kết hợp di sản văn hóa với thiết kế sáng tạo hiện đại
sáng tạo văn hóa; (viết tắt) sản phẩm/dịch vụ kết hợp di sản văn hóa với thiết kế sáng tạo hiện đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.