- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn đàn; làng văn
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới văn học.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
văn đàn; làng văn
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới văn học.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn đàn; làng văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.