- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn học; văn chương
中用文字表达思想感情和社会生活的艺术yòng wénzì biǎodá sīxiǎng gǎnqíng hé shèhuì shēnghuó de yìshù
Tôi thích văn học.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
văn học; văn chương
中用文字表达思想感情和社会生活的艺术yòng wénzì biǎodá sīxiǎng gǎnqíng hé shèhuì shēnghuó de yìshù
Tôi thích văn học.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
văn học; văn chương
văn học; văn chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.