- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nhà văn; văn sĩ
nhà văn; nhà văn học
Ông ấy là một nhà văn học nổi tiếng.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nhà văn; văn sĩ
nhà văn; nhà văn học
Ông ấy là một nhà văn học nổi tiếng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.