- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
núi văn bản biển họp hành (quá nhiều giấy tờ và họp hành) [thành ngữ]
Chúng tôi dành mỗi ngày trong núi văn bản và biển cuộc họp.
núi văn bản biển họp hành (quá nhiều giấy tờ và họp hành) [thành ngữ]
Chúng tôi dành mỗi ngày trong núi văn bản và biển cuộc họp.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
núi văn bản biển họp hành (quá nhiều giấy tờ và họp hành) [thành ngữ]
núi văn bản biển họp hành (quá nhiều giấy tờ và họp hành) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.