- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
Họ đe dọa chúng tôi bằng cả lời nói và vũ lực.
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
Họ đe dọa chúng tôi bằng cả lời nói và vũ lực.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.