- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn võ bách quan; toàn thể quan lại văn võ
Các quan văn võ đều đến tham dự hội nghị.
văn võ bách quan; toàn thể quan lại văn võ
Các quan văn võ đều đến tham dự hội nghị.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
văn võ bách quan; toàn thể quan lại văn võ
văn võ bách quan; toàn thể quan lại văn võ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.