- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tác phẩm văn học nghệ thuật
Anh ấy thích đọc các tác phẩm văn học.
tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
Anh ấy thích xem các tác phẩm nghệ thuật.
tác phẩm văn học nghệ thuật
Anh ấy thích đọc các tác phẩm văn học.
tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
Anh ấy thích xem các tác phẩm nghệ thuật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tác phẩm văn học nghệ thuật
tác phẩm văn học nghệ thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.