- 土thổ(đất)
- 夬quyết(quyết đoán, cắt đứt)
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
mảng; đốm; mảng bám (y học)
Trên da xuất hiện một mảng.
vết mực; đốm mực
Trên tảng đá này có rất nhiều đốm.
mảng bám; mảng xơ vữa (y học)
Bác sĩ nói tôi có mảng bám trong mạch máu.
mảng; đốm; mảng bám (y học)
Trên da xuất hiện một mảng.
vết mực; đốm mực
Trên tảng đá này có rất nhiều đốm.
mảng bám; mảng xơ vữa (y học)
Bác sĩ nói tôi có mảng bám trong mạch máu.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
mảng; đốm; mảng bám (y học)
mảng; đốm; mảng bám (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.