- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
chim cuốc ngực đốm (Porzana porzana)
Gà nước ngực đốm là một loài chim di cư.
chim cuốc ngực đốm (Porzana porzana)
Gà nước ngực đốm là một loài chim di cư.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim cuốc ngực đốm (Porzana porzana)
chim cuốc ngực đốm (Porzana porzana)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.