- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
kẻ tầm thường, tài hèn sức mọn [thành ngữ]
kẻ tầm thường, tài hèn sức mọn [thành ngữ]
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
kẻ tầm thường, tài hèn sức mọn [thành ngữ]
kẻ tầm thường, tài hèn sức mọn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.