- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
làm cho cười; gây cười(kế thừa)
Anh ấy rất giỏi pha trò.
gây cười; chọc cười; buồn cười(kế thừa)
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt(kế thừa)
Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.
làm cho cười; gây cười(kế thừa)
Anh ấy rất giỏi pha trò.
gây cười; chọc cười; buồn cười(kế thừa)
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt(kế thừa)
Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
làm cho cười; gây cười
làm cho cười; gây cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.