- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
hình thang (hình học)
Hình này là hình thang.
hình thang (hình học)
Hình này là hình thang.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
hình thang (hình học)
hình thang (hình học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.