- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
ngả người; tựa nghiêng
Anh ấy nằm nghiêng trên ghế sofa.
ngả người; tựa nghiêng
Anh ấy nằm nghiêng trên ghế sofa.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
ngả người; tựa nghiêng
ngả người; tựa nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.