- 车xa(xe (cỗ xe))
- 斤cân(cái rìu)
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
Anh ta đã chặt đầu kẻ thù.
(bóng) giành được; đoạt (huy chương); ghi (bàn thắng)
Anh ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi.
(bóng) gặt hái thành quả; đạt được thành tích
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
Anh ta đã chặt đầu kẻ thù.
(bóng) giành được; đoạt (huy chương); ghi (bàn thắng)
Anh ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi.
(bóng) gặt hái thành quả; đạt được thành tích
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã giành được chức vô địch trong cuộc thi.
Anh ấy đã giành được chức vô địch trong cuộc thi.