- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
Cô ấy muốn trở thành một chuyên viên trang điểm cô dâu.
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
Cô ấy muốn trở thành một chuyên viên trang điểm cô dâu.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.