- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tân Platon chủ nghĩa (hệ thống triết học kết hợp tư tưởng Platon với thần bí học)
Tân Platon chủ nghĩa (hệ thống triết học kết hợp tư tưởng Platon với thần bí học)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tân Platon chủ nghĩa (hệ thống triết học kết hợp tư tưởng Platon với thần bí học)
Tân Platon chủ nghĩa (hệ thống triết học kết hợp tư tưởng Platon với thần bí học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.